Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "rạn da" (1)
rạn da
Tiếng Anh
Danh từstretch marks
Tôi bị rạn da sau khi sinh con.
I have stretch marks after giving birth.
Từ liên quan "rạn da" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "rạn da" (3)
Tôi bị rạn da sau khi sinh con.
I have stretch marks after giving birth.
Rạn da thường gặp sau thai kỳ.
Stretch marks are common after pregnancy.
Rạn da hình thành khi da bị kéo giãn nhanh.
Stretch marks form when the skin is stretched rapidly.
